CALCULATION TRANSPARENCY

Cách tính lá số này

Xem ranh giới lịch, quy ước thời gian, lớp diễn giải, quy tắc riêng tư và giới hạn kiểm chứng phía sau mỗi kết quả.
01

Tiết khí và ranh giới ngày

Trụ năm và tháng theo tiết khí. Mặc định ngày đổi lúc 23 giờ theo quy ước đầu giờ Tý; các trường hợp sát ranh giới có thể đổi lá số sẽ được thông báo.

02

Dùng giờ mặt trời hiệu chỉnh theo kinh độ

Hiệu chỉnh theo kinh độ nơi sinh (Seoul ≈ −32 phút).

03

Đại vận · Chu kỳ 10 năm

Chiều thuận nghịch dựa trên âm dương của can năm và giới tính, khởi từ trụ tháng. Tuổi khởi vận đổi khoảng cách đến tiết nhập kế cận theo ba ngày bằng một năm.

04

Phân biệt tính toán và diễn giải

Theo quy ước đã nêu, trụ, ngũ hành và quan hệ bảng được tính xác định. Vượng suy, hành hữu ích, cách cục, thần sát và chủ đề diễn giải có thể khác theo trường phái.

Riêng tư từ kiến trúc

Dữ liệu sinh không rời thiết bị của bạn.

Phép tính chạy trong trình duyệt. Mảnh URL, hồ sơ và so sánh gần đây ở lại thiết bị trừ khi bạn chủ động chia sẻ.
Tàng can
Thiên can ẩn được trình bày theo thứ tự Hàn Quốc: dư khí, trung khí rồi chính khí. Thập thần của chúng lấy Nhật chủ làm chuẩn.
Lưu niên · Vận từng năm
Mỗi lưu niên tính từ Lập Xuân đến Lập Xuân kế tiếp. Chọn thẻ để xem tàng can, quan hệ với nguyên cục và thần sát.
Thần sát chính
Thần sát là dấu hiệu truyền thống bổ trợ, chỉ nên đọc sau khi xem toàn bộ lá số và không dùng riêng để phán cát hung.